Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
save it
01
giữ nó, để dành
used imperatively to make someone stop talking
Các ví dụ
" Save it, " he said, not wanting to hear any more excuses.
Thôi đi, anh nói, không muốn nghe thêm lời bào chữa nào nữa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
giữ nó, để dành