Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a hive of activity
01
nơi nhộn nhịp hoạt động, trung tâm bận rộn
a place where many people are very busy
thành ngữ
Các ví dụ
By morning, the kitchen was a hive of activity.
Đến sáng, căn bếp đã trở thành nơi nhộn nhịp hoạt động.
Từ Gần



























