Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead loss
01
hoàn toàn vô ích, phí công vô ích
a situation or activity that is not productive
disapproving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead losses
Các ví dụ
The training session was a dead loss because no one learned anything new.
Buổi đào tạo hoàn toàn vô ích vì không ai học được điều gì mới.
02
hoàn toàn vô dụng, chẳng được việc gì
someone who accomplishes nothing or is of no use
Dialect
British
disapproving
idiom
Các ví dụ
Do n't ask him to organize the files; he 's a dead loss.
Đừng nhờ anh ấy sắp xếp hồ sơ; anh ấy chẳng được việc gì.



























