dead loss
Pronunciation
/dˈɛd lˈɔs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead loss"trong tiếng Anh

Dead loss
01

mất trắng, đầu tư không sinh lời

a situation or activity that is not productive
dead loss definition and meaning
disapproving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead losses
Các ví dụ
The project was a dead loss from the beginning, with no clear goals or direction.
Dự án là một thất bại hoàn toàn ngay từ đầu, không có mục tiêu hoặc hướng đi rõ ràng.
02

kẻ vô dụng, người không có hy vọng

someone who accomplishes nothing or is of no use
Dialectbritish flagBritish
dead loss definition and meaning
disapproving
idiom
Các ví dụ
The new employee was a dead loss, unable to learn the necessary skills or contribute to the team.
Nhân viên mới là một sự thất bại hoàn toàn, không thể học được các kỹ năng cần thiết hoặc đóng góp cho nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng