balancing act
Pronunciation
/bˈælənsɪŋ ˈækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balancing act"trong tiếng Anh

Balancing act
01

hành động cân bằng, sự cân bằng

a situation where multiple factors, responsibilities, etc. must be handled or managed
balancing act definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balancing acts
Các ví dụ
Being a working parent often feels like a constant balancing act between career and family.
Làm cha mẹ đi làm thường cảm thấy như một hành động cân bằng liên tục giữa sự nghiệp và gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng