Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Balancing act
01
hành động cân bằng, sự cân bằng
a situation where multiple factors, responsibilities, etc. must be handled or managed
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balancing acts
Các ví dụ
Running the café is a balancing act: she orders supplies, manages staff, and still talks to customers.
Ông đã thực hiện một hành động cân bằng chính trị, đưa ra cử chỉ với cả bên trái lẫn bên phải.



























