balancing act
ba
ˈbæ
lan
lən
lēn
cing
sɪng
sing
act
ækt
ākt

Định nghĩa và ý nghĩa của "balancing act"trong tiếng Anh

Balancing act
01

hành động cân bằng, sự cân bằng

a situation where multiple factors, responsibilities, etc. must be handled or managed 
balancing act definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
balancing acts
Các ví dụ
Running the café is a balancing act: she orders supplies, manages staff, and still talks to customers. 

Ông đã thực hiện một hành động cân bằng chính trị, đưa ra cử chỉ với cả bên trái lẫn bên phải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng