worktop
work
ˈwɜ:k
vēk
top
tɒp
top

Định nghĩa và ý nghĩa của "worktop"trong tiếng Anh

Worktop
01

mặt bàn làm việc, mặt bếp

a flat, horizontal surface in the kitchen used for preparing meals 
Dialectbritish flagBritish
counteramerican flagAmerican
worktop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worktops
Các ví dụ
She cleared the worktop to make space for kneading the dough. 

Cô ấy dọn dẹp mặt bàn để có chỗ nhào bột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng