Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Market leader
01
dẫn đầu thị trường, sản phẩm hàng đầu
a specific product that outsells the other products of its kind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
market leaders
Các ví dụ
The brand has maintained its position as the market leader in smartphones, consistently outpacing its competitors in sales.
Thương hiệu đã duy trì vị trí là dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực điện thoại thông minh, liên tục vượt xa các đối thủ cạnh tranh về doanh số bán hàng.



























