Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Market leader
01
dẫn đầu thị trường, sản phẩm hàng đầu
a specific product that outsells the other products of its kind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
market leaders
Các ví dụ
The market leader in athletic footwear has dominated the industry for years, with no close competitors in sight.
Nhà lãnh đạo thị trường trong giày thể thao đã thống trị ngành công nghiệp trong nhiều năm, không có đối thủ cạnh tranh gần trong tầm nhìn.



























