Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
with a bang
01
thật hoành tráng, rất thành công
in a grand or impressive manner, often used to describe the successful start of an event, party, or project
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The festival opened with a bang.
Lễ hội mở màn thật hoành tráng.



























