roaring success
Pronunciation
/ɹˈoːɹɪŋ səksˈɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roaring success"trong tiếng Anh

Roaring success
01

thành công vang dội, thành công lớn

a very great success
Dialectbritish flagBritish
roaring success definition and meaning
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roaring successes
Các ví dụ
The concert was a roaring success, with a sold-out crowd of enthusiastic fans cheering on the band for encore after encore.
Buổi hòa nhạc là một thành công vang dội, với một đám đông hết vé của những người hâm mộ nhiệt tình cổ vũ ban nhạc hết bài này đến bài khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng