Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go up in smoke
01
tan thành mây khói, đổ bể hoàn toàn
(of plans, hopes, etc.) to come to nothing or fail completely, often resulting in disappointment or loss
idiom
Các ví dụ
The team's chances of winning the tournament are going up in smoke as they keep losing games.
Giấc mơ mở rộng ra nước ngoài của họ tan thành mây khói trong cuộc khủng hoảng.



























