Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pike on
[phrase form: pike]
01
bỏ rơi, làm thất vọng
to disappoint someone by not fulfilling a commitment or promise
Các ví dụ
They were enthusiastic at first, but piked on when the work got tough.
Lúc đầu họ rất nhiệt tình, nhưng đã làm thất vọng khi công việc trở nên khó khăn.



























