Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hit-and-miss
01
không nhất quán, không thể đoán trước
an inconsistent and unpredictable approach or method with no clear pattern of success or failure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hit-and-miss
so sánh hơn
more hit-and-miss
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie had a hit-and-miss plot that left some viewers confused.
Bộ phim có cốt truyện không nhất quán khiến một số khán giả bối rối.



























