Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hit-and-miss
01
không nhất quán, không thể đoán trước
an inconsistent and unpredictable approach or method with no clear pattern of success or failure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hit-and-miss
so sánh hơn
more hit-and-miss
có thể phân cấp
Các ví dụ
The quality of his work is hit-and-miss, so I’m not sure whether to hire him again.
Chất lượng công việc của anh ấy không ổn định, vì vậy tôi không chắc có nên thuê anh ấy lại không.



























