Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
role-playing game
/ɹˈoʊlplˈeɪɪŋ ɡˈeɪm/
RPG
Role-playing game
01
trò chơi nhập vai, trò chơi đóng vai
a type of game where players assume the roles of characters in a fictional setting, making decisions and engaging in storytelling through collaborative play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
role-playing games
Các ví dụ
The role-playing game allowed players to create their own characters and make choices that shaped the outcome of the story.
Trò chơi nhập vai cho phép người chơi tạo ra nhân vật của riêng mình và đưa ra những lựa chọn định hình kết quả của câu chuyện.



























