cutscene
cut
kʌt
kat
scene
sin
sin

Định nghĩa và ý nghĩa của "cutscene"trong tiếng Anh

Cutscene
01

cảnh cắt, phim cắt cảnh

a non-interactive scene in a video game that is usually shown when the player levels up, dies, or reaches another chapter of the game to develop the plot of the game 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cutscenes
Các ví dụ
The game had an exciting cutscene right before the final boss battle. 

Trò chơi có một cutscene thú vị ngay trước trận chiến cuối cùng với boss.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng