man cave
man
mæn
mān
cave
keɪv
keiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "man cave"trong tiếng Anh

Man cave
01

hang động của đàn ông, nơi ẩn náu của đàn ông

a room or area in a house where a man can spend time doing his favorite hobbies and activities alone 
man cave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
man caves
Các ví dụ
After a long week at work, he retreats to his man cave to relax and watch the game. 

Sau một tuần làm việc dài, anh ấy rút về hang động đàn ông của mình để thư giãn và xem trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng