Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
be to
01
phải, dự kiến
used for expressing possibility or for indicating something that is due to happen or take place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
be
thì hiện tại
be to
ngôi thứ ba số ít
is to
hiện tại phân từ
being to
quá khứ đơn
was to
quá khứ phân từ
been to
Các ví dụ
The president is to arrive in the country tomorrow.
Tổng thống sẽ đến đất nước vào ngày mai.
1.1
phải, cần phải
used to express necessity or obligation
Các ví dụ
You are to complete this project by Friday.
Bạn phải hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.



























