Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slide off
[phrase form: slide]
01
lẻn đi, rời đi một cách lặng lẽ
to leave a place, meeting, or situation without drawing attention to oneself
Các ví dụ
The employee tried to slide off the office without being seen by the boss.
Nhân viên cố gắng lẻn ra khỏi văn phòng mà không bị sếp nhìn thấy.



























