to lie before
Pronunciation
/lˈaɪ bɪfˈoːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lie before"trong tiếng Anh

to lie before
01

nằm phía trước, ở phía trước

to exist or occur in the future
to lie before definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
before
động từ gốc
lie
thì hiện tại
lie before
ngôi thứ ba số ít
lies before
hiện tại phân từ
lying before
quá khứ đơn
lay before
quá khứ phân từ
lain before
Các ví dụ
Despite the uncertainty of the future, there was a sense of optimism about what lay before them.
Mặc dù tương lai không chắc chắn, nhưng có một cảm giác lạc quan về những gì nằm phía trước họ.
to lie before somebody
to lie before somebody
01

to surrender oneself to the mercy or control of another

idiom
Các ví dụ
The defeated warrior lay before the conqueror, begging for mercy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng