Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do for
[phrase form: do]
01
đủ, phù hợp
to be sufficient, satisfactory, or suitable for a particular purpose
Các ví dụ
A brief summary will do for the meeting; we do n't need to go into all the details.
Một bản tóm tắt ngắn sẽ đủ cho cuộc họp; chúng ta không cần đi vào tất cả các chi tiết.



























