Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cry off
[phrase form: cry]
01
hủy bỏ vào phút chót, rút lui vào giờ chót
to cancel a commitment or obligation, often at the last minute, by providing an excuse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
cry
thì hiện tại
cry off
ngôi thứ ba số ít
cries off
hiện tại phân từ
crying off
quá khứ đơn
cried off
quá khứ phân từ
cried off
Các ví dụ
The team captain had to cry off the tournament due to an unexpected family emergency.
Đội trưởng đội bóng đã phải rút lui khỏi giải đấu do một tình huống khẩn cấp gia đình bất ngờ.



























