Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cry off
[phrase form: cry]
01
hủy bỏ vào phút chót, rút lui vào giờ chót
to cancel a commitment or obligation, often at the last minute, by providing an excuse
Các ví dụ
The team captain had to cry off the tournament due to an unexpected family emergency.
Đội trưởng đội bóng đã phải rút lui khỏi giải đấu do một tình huống khẩn cấp gia đình bất ngờ.



























