Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to boil off
01
bay hơi, đun sôi để loại bỏ
to remove something through the process of boiling
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
boil
thì hiện tại
boil off
ngôi thứ ba số ít
boils off
hiện tại phân từ
boiling off
quá khứ đơn
boiled off
quá khứ phân từ
boiled off
Các ví dụ
The alcohol boiled off during the cooking process, leaving a rich sauce.
Rượu đã bay hơi trong quá trình nấu, để lại một loại nước sốt đậm đà.
02
bay hơi, sôi cho đến khi bay hơi
(of a liquid or substance) to get removed by the process of boiling
Các ví dụ
The excess moisture boiled off, leaving perfectly cooked rice.
Độ ẩm dư thừa bay hơi, để lại cơm chín hoàn hảo.



























