Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run out on
[phrase form: run]
01
bỏ rơi, đào ngũ
to abandon someone or something unexpectedly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out on
động từ gốc
run
thì hiện tại
run out on
ngôi thứ ba số ít
runs out on
hiện tại phân từ
running out on
quá khứ đơn
ran out on
quá khứ phân từ
run out on
Các ví dụ
The athlete was criticized for running out on his team during the championship game.
Vận động viên bị chỉ trích vì bỏ rơi đội của mình trong trận đấu vô địch.



























