Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cryptocurrency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cryptocurrencies
Các ví dụ
She uses cryptocurrency to make international payments quickly.
Cô ấy sử dụng tiền điện tử để thực hiện các khoản thanh toán quốc tế một cách nhanh chóng.



























