Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pick through
[phrase form: pick]
01
lục lọi cẩn thận, kiểm tra kỹ lưỡng
to carefully search a place in order to find something specific
Các ví dụ
In old bookstores, he loves to pick through in hopes of finding a rare edition.
Trong những hiệu sách cũ, anh ấy thích lục lọi với hy vọng tìm được một ấn bản hiếm.



























