Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pick through
01
lục lọi cẩn thận, kiểm tra kỹ lưỡng
to carefully search a place in order to find something specific
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick through
ngôi thứ ba số ít
picks through
hiện tại phân từ
picking through
quá khứ đơn
picked through
quá khứ phân từ
picked through
Các ví dụ
Amidst the mess, he carefully picks through, looking for any sign of the lost ring.
Giữa đống hỗn độn, anh ấy cẩn thận lục lọi, tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của chiếc nhẫn bị mất.



























