Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pick through
[phrase form: pick]
01
lục lọi cẩn thận, kiểm tra kỹ lưỡng
to carefully search a place in order to find something specific
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick through
ngôi thứ ba số ít
picks through
hiện tại phân từ
picking through
quá khứ đơn
picked through
quá khứ phân từ
picked through
Các ví dụ
In old bookstores, he loves to pick through in hopes of finding a rare edition.
Trong những hiệu sách cũ, anh ấy thích lục lọi với hy vọng tìm được một ấn bản hiếm.



























