Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass down
[phrase form: pass]
01
truyền lại, để lại
to transfer something to the next generation or another person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass down
ngôi thứ ba số ít
passes down
hiện tại phân từ
passing down
quá khứ đơn
passed down
quá khứ phân từ
passed down
Các ví dụ
The company 's founder passed down his ethos and values to all his successors.
Người sáng lập công ty đã truyền lại tinh thần và giá trị của mình cho tất cả những người kế nhiệm.



























