Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass down
[phrase form: pass]
01
truyền lại, để lại
to transfer something to the next generation or another person
Các ví dụ
The company 's founder passed down his ethos and values to all his successors.
Người sáng lập công ty đã truyền lại tinh thần và giá trị của mình cho tất cả những người kế nhiệm.



























