Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make after
[phrase form: make]
01
đuổi theo, chạy theo
to go after someone or something in order to catch them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
make
thì hiện tại
make after
ngôi thứ ba số ít
makes after
hiện tại phân từ
making after
quá khứ đơn
made after
quá khứ phân từ
made after
Các ví dụ
The dog made after the cat, but the cat was able to climb up a tree.
Con chó đuổi theo con mèo, nhưng con mèo đã trèo lên được một cái cây.



























