Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make after
01
đuổi theo, chạy theo
to go after someone or something in order to catch them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
make
thì hiện tại
make after
ngôi thứ ba số ít
makes after
hiện tại phân từ
making after
quá khứ đơn
made after
quá khứ phân từ
made after
Các ví dụ
I'm going to make after the train.
Tôi sẽ đuổi theo sau đoàn tàu.



























