Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look in on
01
ghé thăm, ghé qua để kiểm tra
to make a brief stop or visit to someone or somewhere, particularly to check on them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
look
thì hiện tại
look in on
ngôi thứ ba số ít
looks in on
hiện tại phân từ
looking in on
quá khứ đơn
looked in on
quá khứ phân từ
looked in on
Các ví dụ
I'll look in on my grandma later this afternoon to check on her.
Tôi sẽ ghé thăm bà tôi chiều nay để kiểm tra tình hình của bà.



























