Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep across
[phrase form: keep]
01
cập nhật thông tin, nắm bắt thông tin
to remain well-informed about a particular topic, subject, or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
across
động từ gốc
keep
thì hiện tại
keep across
ngôi thứ ba số ít
keeps across
hiện tại phân từ
keeping across
quá khứ đơn
kept across
quá khứ phân từ
kept across
Các ví dụ
He makes an effort to keep across current events by reading the news daily.
Anh ấy nỗ lực theo dõi các sự kiện hiện tại bằng cách đọc tin tức hàng ngày.



























