Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to keep across
[phrase form: keep]
01
cập nhật thông tin, nắm bắt thông tin
to remain well-informed about a particular topic, subject, or situation
Các ví dụ
He makes an effort to keep across current events by reading the news daily.
Anh ấy nỗ lực theo dõi các sự kiện hiện tại bằng cách đọc tin tức hàng ngày.



























