Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go towards
[phrase form: go]
01
đóng góp vào, hướng tới
to give or use something for a particular goal or purpose
Các ví dụ
These funds will go towards supporting local charities and community projects.
Những quỹ này sẽ được dùng để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương và các dự án cộng đồng.
02
hướng tới, đi về phía
to move in the direction of a particular location or destination
Các ví dụ
The path will go towards the summit, offering breathtaking views.
Con đường sẽ đi về phía đỉnh núi, mang đến những cảnh đẹp ngoạn mục.



























