to go towards
Pronunciation
/ɡˌoʊ tʊwˈɔːɹdz/
go toward

Định nghĩa và ý nghĩa của "go towards"trong tiếng Anh

to go towards
[phrase form: go]
01

đóng góp vào, hướng tới

to give or use something for a particular goal or purpose
to go towards definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
go
thì hiện tại
go towards
ngôi thứ ba số ít
goes towards
hiện tại phân từ
going towards
quá khứ đơn
went towards
quá khứ phân từ
gone towards
Các ví dụ
These funds will go towards supporting local charities and community projects.
Những quỹ này sẽ được dùng để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương và các dự án cộng đồng.
02

hướng tới, đi về phía

to move in the direction of a particular location or destination
Các ví dụ
The path will go towards the summit, offering breathtaking views.
Con đường sẽ đi về phía đỉnh núi, mang đến những cảnh đẹp ngoạn mục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng