Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barracks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barracks
Các ví dụ
The soldiers were assigned to newly built barracks, which provided much better living conditions than the old ones.
Những người lính được phân công vào các doanh trại mới xây, nơi cung cấp điều kiện sống tốt hơn nhiều so với những cái cũ.
02
lán trại, trại tạm
a temporary or makeshift shelter for groups of people, such as workers, refugees, or disaster victims, often with basic and shared living conditions
Các ví dụ
Refugees were housed in barracks outside the city.
Người tị nạn được cư trú trong các doanh trại bên ngoài thành phố.



























