Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to give up on
[phrase form: give]
01
từ bỏ, ngừng tin tưởng vào
to stop believing that something is possible or achievable
Các ví dụ
After facing numerous rejections, she decided to give up on her dream of switching careers and accepted her current job.
Sau khi đối mặt với nhiều từ chối, cô ấy quyết định từ bỏ giấc mơ chuyển đổi nghề nghiệp và chấp nhận công việc hiện tại.
02
từ bỏ, mất niềm tin vào
to no longer believe in someone showing any positive development in their behavior, relationship, etc.
Các ví dụ
He was going through a tough phase, but his family refused to give up on him.
Anh ấy đang trải qua một giai đoạn khó khăn, nhưng gia đình anh ấy từ chối từ bỏ anh ấy.



























