Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to give of
[phrase form: give]
01
hiến tặng
to selflessly contribute one's time, energy, etc. to a task or cause, typically for the benefit of others or a greater purpose
Các ví dụ
He was always willing to give of his time to help his elderly neighbors with their errands.
Anh ấy luôn sẵn lòng dành thời gian của mình để giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi của mình với những việc vặt của họ.



























