Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get on for
01
tiến gần đến, gần đến
to approach or be close to a particular time or hour
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on for
động từ gốc
get
thì hiện tại
get on for
ngôi thứ ba số ít
gets on for
hiện tại phân từ
getting on for
quá khứ đơn
got on for
quá khứ phân từ
got on for
Các ví dụ
The meeting lasted for hours; it was getting on for midnight.
Cuộc họp kéo dài hàng giờ; đã gần đến nửa đêm.
02
tiến gần đến, gần với
to be close to reaching a particular number
Các ví dụ
The charity event has raised a substantial amount of money, getting on for $10,000.
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ được một số tiền đáng kể, gần đạt mức 10.000 đô la.
03
gần tới, sắp tới
to be close to reaching a particular age
Các ví dụ
Sarah is getting on for 40, and she's already accomplished so much in her career.
Sarah sắp bước sang tuổi 40, và cô ấy đã đạt được rất nhiều trong sự nghiệp.



























