Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get on for
[phrase form: get]
01
tiến gần đến, gần đến
to approach or be close to a particular time or hour
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on for
động từ gốc
get
thì hiện tại
get on for
ngôi thứ ba số ít
gets on for
hiện tại phân từ
getting on for
quá khứ đơn
got on for
quá khứ phân từ
got on for
Các ví dụ
The movie was longer than expected; it was getting on for three hours.
Bộ phim dài hơn dự kiến; nó gần tới ba giờ.
02
tiến gần đến, gần với
to be close to reaching a particular number
Các ví dụ
The attendance at the event was getting on for a thousand people.
Số người tham dự sự kiện gần đến một nghìn người.
03
gần tới, sắp tới
to be close to reaching a particular age
Các ví dụ
She 's getting on for 60, but she's still very active.
Cô ấy đã gần 60 tuổi, nhưng vẫn rất năng động.



























