to get away from
get
ˈgɛt
get
a
ə
ē
way
weɪ
vei
from
frɒm
from

Định nghĩa và ý nghĩa của "get away from"trong tiếng Anh

to get away from
01

tránh xa, lạc đề

to start talking about something that is different from the topic of the discussion 
to get away from definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away from
động từ gốc
get
thì hiện tại
get away from
ngôi thứ ba số ít
gets away from
hiện tại phân từ
getting away from
quá khứ đơn
got away from
quá khứ phân từ
gotten away from
Các ví dụ
During the meeting, he tried to get away from the budget issues and discuss potential marketing strategies. 

Trong cuộc họp, anh ấy đã cố gắng tránh xa các vấn đề ngân sách và thảo luận về các chiến lược tiếp thị tiềm năng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng