Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come for
01
đến để, tìm kiếm
to seek something, such as an opportunity or benefit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
come
thì hiện tại
come for
ngôi thứ ba số ít
comes for
hiện tại phân từ
coming for
quá khứ đơn
came for
quá khứ phân từ
come for
Các ví dụ
Many entrepreneurs come for the networking possibilities at business conferences.
Nhiều doanh nhân đến vì các cơ hội kết nối tại các hội nghị kinh doanh.
1.1
đến để, thách thức
to confront or challenge someone or something
Các ví dụ
The students decided to come for the school bully and put an end to the harassment.
Các học sinh quyết định đối đầu với kẻ bắt nạt ở trường và chấm dứt sự quấy rối.



























