Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to walk in on
[phrase form: walk]
01
vô tình bước vào, bắt gặp
to enter a place and accidentally discover someone in a private moment or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
walk
thì hiện tại
walk in on
ngôi thứ ba số ít
walks in on
hiện tại phân từ
walking in on
quá khứ đơn
walked in on
quá khứ phân từ
walked in on
Các ví dụ
Despite knocking, we walked in on the artist working on a new masterpiece.
Mặc dù đã gõ cửa, chúng tôi vô tình bước vào lúc nghệ sĩ đang làm việc trên một kiệt tác mới.



























