to test out
Pronunciation
/tˈɛst ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "test out"trong tiếng Anh

to test out
[phrase form: test]
01

thử nghiệm, kiểm tra

to try a new theory in real situations to see how well it works or gather feedback
to test out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
test
thì hiện tại
test out
ngôi thứ ba số ít
tests out
hiện tại phân từ
testing out
quá khứ đơn
tested out
quá khứ phân từ
tested out
Các ví dụ
The team is currently testing out the new design with a focus group.
Nhóm hiện đang thử nghiệm thiết kế mới với một nhóm tập trung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng