Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to talk through
[phrase form: talk]
01
thảo luận kỹ lưỡng, nói qua
to discuss thoroughly and understand all the details of something
Transitive: to talk through sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
talk
thì hiện tại
talk through
ngôi thứ ba số ít
talks through
hiện tại phân từ
talking through
quá khứ đơn
talked through
quá khứ phân từ
talked through
Các ví dụ
We need to talk through the implications of this decision.
Chúng ta cần thảo luận kỹ lưỡng về những hệ quả của quyết định này.



























