take away from
take
ˈteɪk
teik
a
a
a
way
weɪ
vei
from
frʌm
fram
/tˈeɪk ɐwˈeɪ fɹɒm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "take away from"trong tiếng Anh

to take away from
[phrase form: take]
01

làm giảm, giảm bớt giá trị

to reduce the value or importance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away from
động từ gốc
take
thì hiện tại
take away from
ngôi thứ ba số ít
takes away from
hiện tại phân từ
taking away from
quá khứ đơn
took away from
quá khứ phân từ
taken away from
Các ví dụ
The poor lighting took away from the beauty of the artwork.
Ánh sáng kém đã làm giảm vẻ đẹp của tác phẩm nghệ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng