Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take away from
[phrase form: take]
01
làm giảm, giảm bớt giá trị
to reduce the value or importance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away from
động từ gốc
take
thì hiện tại
take away from
ngôi thứ ba số ít
takes away from
hiện tại phân từ
taking away from
quá khứ đơn
took away from
quá khứ phân từ
taken away from
Các ví dụ
The poor lighting took away from the beauty of the artwork.
Ánh sáng kém đã làm giảm vẻ đẹp của tác phẩm nghệ thuật.



























