Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to storm out
[phrase form: storm]
01
bỏ đi giận dữ, đi ra một cách giận dữ
to abruptly and angrily leave a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
storm
thì hiện tại
storm out
ngôi thứ ba số ít
storms out
hiện tại phân từ
storming out
quá khứ đơn
stormed out
quá khứ phân từ
stormed out
Các ví dụ
When he heard the offensive comment, he immediately stormed out of the conversation.
Khi nghe thấy bình luận xúc phạm, anh ấy ngay lập tức bỏ đi giận dữ khỏi cuộc trò chuyện.



























