start on at
start
stɑ:rt
staart
on
ɑ:n
aan
at
æt
āt
/stˈɑːt ˈɒn at/

Định nghĩa và ý nghĩa của "start on at"trong tiếng Anh

to start on at
[phrase form: start]
01

mắng mỏ, trách móc

to angrily complain to someone about something they did
to start on at definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on at
động từ gốc
start
thì hiện tại
start on at
ngôi thứ ba số ít
starts on at
hiện tại phân từ
starting on at
quá khứ đơn
started on at
quá khứ phân từ
started on at
Các ví dụ
The employee started on at the manager for unfair treatment.
Nhân viên bắt đầu phàn nàn với quản lý về sự đối xử không công bằng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng