Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to start on at
[phrase form: start]
01
mắng mỏ, trách móc
to angrily complain to someone about something they did
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on at
động từ gốc
start
thì hiện tại
start on at
ngôi thứ ba số ít
starts on at
hiện tại phân từ
starting on at
quá khứ đơn
started on at
quá khứ phân từ
started on at
Các ví dụ
The employee started on at the manager for unfair treatment.
Nhân viên bắt đầu phàn nàn với quản lý về sự đối xử không công bằng.



























