to start on at
start
stɑ:t
staat
on
ɒn
on
at
æt
āt

Định nghĩa và ý nghĩa của "start on at"trong tiếng Anh

to start on at
01

mắng mỏ, trách móc

to angrily complain to someone about something they did 
to start on at definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on at
động từ gốc
start
thì hiện tại
start on at
ngôi thứ ba số ít
starts on at
hiện tại phân từ
starting on at
quá khứ đơn
started on at
quá khứ phân từ
started on at
Các ví dụ
The coach started on at the players for their lack of effort during the game. 

Huấn luyện viên bắt đầu mắng mỏ các cầu thủ vì thiếu nỗ lực trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng