Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spur on
[phrase form: spur]
01
khuyến khích, động viên
to provide encouragement and motivation for someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
spur
thì hiện tại
spur on
ngôi thứ ba số ít
spurs on
hiện tại phân từ
spurring on
quá khứ đơn
spurred on
quá khứ phân từ
spurred on
Các ví dụ
The inspiring speech by the guest speaker spurred the graduates on to pursue their passions with even greater dedication.
Bài phát biểu truyền cảm hứng của diễn giả khách mời đã thúc đẩy các sinh viên tốt nghiệp theo đuổi đam mê của họ với sự cống hiến lớn hơn nữa.



























