Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sprout up
[phrase form: sprout]
01
mọc lên, mọc lên như nấm
to experience a rapid and unexpected emergence of a significant number of things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
sprout
thì hiện tại
sprout up
ngôi thứ ba số ít
sprouts up
hiện tại phân từ
sprouting up
quá khứ đơn
sprouted up
quá khứ phân từ
sprouted up
Các ví dụ
The artist sprouted up captivating sculptures, enriching public spaces with their artistic vision.
Nghệ sĩ đã làm nảy mầm những tác phẩm điêu khắc hấp dẫn, làm phong phú thêm không gian công cộng với tầm nhìn nghệ thuật của họ.



























