Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sprout up
[phrase form: sprout]
01
mọc lên, mọc lên như nấm
to experience a rapid and unexpected emergence of a significant number of things
Các ví dụ
The artist sprouted up captivating sculptures, enriching public spaces with their artistic vision.
Nghệ sĩ đã làm nảy mầm những tác phẩm điêu khắc hấp dẫn, làm phong phú thêm không gian công cộng với tầm nhìn nghệ thuật của họ.



























