to slog away
Pronunciation
/slˈɑːɡ ɐwˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slog away"trong tiếng Anh

to slog away
[phrase form: slog]
01

làm việc chăm chỉ, cày cuốc

to work persistently, often for an extended period and to achieve a goal or complete a task
to slog away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
slog
thì hiện tại
slog away
ngôi thứ ba số ít
slogs away
hiện tại phân từ
slogging away
quá khứ đơn
slogged away
quá khứ phân từ
slogged away
Các ví dụ
Despite facing challenges, she continued to slog away at her research project.
Mặc dù gặp phải thách thức, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc chăm chỉ cho dự án nghiên cứu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng