Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put down to
01
quy cho, đổ cho
to attribute something to a particular cause
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
put
thì hiện tại
put down to
ngôi thứ ba số ít
puts down to
hiện tại phân từ
putting down to
quá khứ đơn
put down to
quá khứ phân từ
put down to
Các ví dụ
His success can be put down to years of hard work and dedication.
Thành công của anh ấy có thể được cho là do nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến.



























